hổng hểnh

Học thuật
Thân thiện
hổng hểnh

Cô bé nhận ra cánh cửa đang hổng hểnh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trống trải, nhiều khe hở, lỗ hổng: "Hổng hểnh" dùng để miêu tả một không gian, vật thể hoặc tình huống nhiều khoảng trống, khe hở lớn, không kín đáo, khiến cho bên trong dễ bị lộ ra ngoài hoặc không được che chắn, bảo vệ.
    • Thiếu sự kín đáo, che chắn: Chỉ trạng thái không được bao bọc kỹ, dễ bị quan sát hoặc tác động từ bên ngoài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bức tường rào này xây hổng hểnh, nhìn thấy cả bên trong vườn. (Bức tường rào này xây trống trãi, nhìn thấy cả bên trong vườn.)
    • Căn nhà lávùng núi hổng hểnh, gió lùa vào lạnh buốt. (Căn nhà lávùng núi trống trải, gió lùa vào lạnh buốt.)
    • Kế hoạch của họ còn hổng hểnh nhiều chỗ, cần phải bổ sung chi tiết. (Kế hoạch của họ còn nhiều lỗ hổng, cần phải bổ sung chi tiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để phê phán sự sơ hở, thiếu chặt chẽ: Thường dùng trong văn nói để chỉ ra những điểm yếu, thiếu sót rõ ràng trong một kế hoạch, lập luận hoặc hệ thống.
    • lẽ của anh ta hổng hểnh, dễ bị bắt bẻ lắm. ( lẽ của anh ta nhiều sơ hở, dễ bị bắt bẻ lắm.)
Biến thể từ gần giống
  • Hổng (tính từ): lỗ hổng, bị thủng, thiếu một phần. Thường chỉ một khe hở cụ thể.
    • Bức tường bị hổng một lỗ. (Bức tường bị thủng một lỗ.)
  • Hếch (tính từ): (Mũi) cong vểnh lên, để lộ lỗ mũi. Có thể dùng với nghĩa bóng chỉ sự hở hang nhưng ít phổ biến hơn.
  • Trống trải (tính từ): Rộng rãi, vắng vẻ, không vật che chắn. Nghĩa rộng hơn thường dùng cho không gian lớn.
Từ đồng nghĩa
  • Trống huếch trống hoác: (Thành ngữ) Rất trống trải, hở hang nhiều.
  • Hở hang: chỗ hở, không kín đáo (thường dùng cho quần áo hoặc nơi ở).
  • Sơ hở: chỗ thiếu, chỗ yếu dễ bị lợi dụng (thường dùng cho kế hoạch, phòng thủ).
Thành ngữ liên quan
  • Hổng hểnh như phên: Rất trống trải, nhiều khe hở (giống như tấm phên tre đan thưa).
    • Nhà nghèo, vách hổng hểnh như phên. (Nhà nghèo, vách trống trải như tấm phên.)
hổng hểnh

Cô bé nhận ra cánh cửa đang hổng hểnh.

  1. Trống trải.